Checklist kiểm tra chất lượng mối hàn gồm các hạng mục ngoại quan, kích thước và khuyết tật thường gặp, mỗi hạng mục kèm tiêu chí đạt cụ thể và số điều khoản tiêu chuẩn — theo TCVN 7472:2005 (tương đương ISO 5817:2003) và AWS D1.1. Hạng mục nào không tìm được số điều khoản xác thực đã bị bỏ, không suy diễn.
Nội dung thuộc chuyên trang Hàn & kết cấu thép của cokhi.net, ở góc kiến thức tra cứu chung — không gắn với xưởng hàn hay dịch vụ kiểm định cụ thể nào. Đây là checklist kiểm tra ngoại quan (visual inspection), tương ứng ISO 17637:2016; khuyết tật bên trong (rỗ khí ẩn, nứt ngầm) cần phương pháp không phá hủy (NDT: siêu âm, chụp X-quang) ngoài phạm vi bài này.
Cách đọc checklist này
Mỗi hạng mục có hai hệ tiêu chuẩn song song vì chúng dùng cách tính khác nhau:
- TCVN 7472:2005 / ISO 5817:2003 — ba mức chất lượng B (nghiêm ngặt), C (trung bình), D (thoáng), giới hạn theo tỷ lệ với chiều dày phôi t. TCVN 7472:2005 là bản Việt Nam tương đương ISO 5817:2003; số liệu dưới đây lấy từ tài liệu tổng hợp ISO 5817:2003/2023 công khai — khi dùng cho hồ sơ nghiệm thu chính thức, đối chiếu lại bản TCVN 7472:2005 gốc để chắc chắn khớp câu chữ pháp lý.
- AWS D1.1 (tiêu chuẩn hàn kết cấu thép Mỹ) — giới hạn theo giá trị tuyệt đối (mm), không theo tỷ lệ chiều dày.
Hai hệ KHÔNG thể quy đổi 1-1 vì cách tính khác nhau — chọn hệ theo yêu cầu hợp đồng/khách hàng, không trộn tiêu chí giữa hai hệ trong cùng một lần nghiệm thu.
Checklist ngoại quan mối hàn
| ☐ | Hạng mục | Tiêu chí đạt | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| ☐ | Nứt (crack) | KHÔNG chấp nhận ở mọi mức chất lượng — có nứt là loại bỏ, không phân biệt kích thước | TCVN 7472:2005/ISO 5817:2003 (mọi mức B/C/D); AWS D1.1 Table 8.1 |
| ☐ | Chưa ngấu / chưa nóng chảy hoàn toàn (lack of fusion/penetration) | KHÔNG chấp nhận ở mọi mức chất lượng | TCVN 7472:2005/ISO 5817:2003 (mọi mức B/C/D); AWS D1.1 Table 8.1 |
| ☐ | Rỗ khí (porosity) — hệ ISO/TCVN | Diện tích rỗ chiếu ≤ 1% (mức B) / ≤ 1,5% (mức C) / ≤ 2,5% (mức D) diện tích mối hàn xét (mối giáp mối một lớp) | TCVN 7472:2005/ISO 5817:2003 |
| ☐ | Rỗ khí — hệ AWS D1.1 | Đường kính ≥ 1mm: tổng ≤ 10mm/25mm dài mối hàn, ≤ 20mm/300mm dài; tần suất ≤ 1 lỗ/100mm, Ø tối đa 2,5mm (mối góc & mối giáp mối không chịu kéo trực tiếp) | AWS D1.1 §Table 8.1 |
| ☐ | Khuyết cạnh (undercut) — hệ ISO/TCVN | Chiều sâu h ≤ 0,05t (mức B) / 0,1t (mức C) / 0,2t (mức D), t = chiều dày phôi | TCVN 7472:2005/ISO 5817:2003 |
| ☐ | Khuyết cạnh — hệ AWS D1.1 | ≤ 0,8mm (1/32") với mối chính vuông góc phương ứng suất kéo tính toán; ≤ 1,6mm (1/16") vị trí khác | AWS D1.1 §Table 8.1 |
| ☐ | Lệch mép (linear misalignment), phôi tấm | t ≤ 3mm: h ≤ 0,1t+0,2mm (B) / 0,15t+0,2mm (C) / 0,25t+0,2mm (D). t > 3mm: h ≤ 0,1t tối đa 3mm (B) / 0,15t tối đa 4mm (C) / 0,25t tối đa 5mm (D) | ISO 5817:2023 |
| ☐ | Lệch mép, phôi ống | h ≤ 0,5t tối đa 2mm (B) / 3mm (C) / 4mm (D) | ISO 5817:2023 |
Cách dùng checklist
- Xác định hệ tiêu chuẩn áp dụng theo hợp đồng (ISO/TCVN hay AWS) trước khi kiểm — không trộn.
- Nếu theo ISO/TCVN, xác định mức chất lượng yêu cầu (B/C/D) — thường ghi trong bản vẽ hoặc WPS (Welding Procedure Specification) của dự án; mức B cho kết cấu chịu tải động/áp lực, D cho kết cấu tĩnh tải thông thường.
- Đo chiều dày phôi t tại vị trí mối hàn — các công thức ISO/TCVN đều tính theo t.
- Kiểm từng hạng mục theo thứ tự: nứt và chưa ngấu trước (loại ngay nếu có, không cần đo tiếp phần còn lại), rồi mới đến rỗ khí, khuyết cạnh, lệch mép.
- Nứt/chưa ngấu chỉ phát hiện chắc chắn bằng mắt khi lộ ra bề mặt; nếu nghi ngờ mối hàn quan trọng (chịu tải, áp lực), yêu cầu kiểm tra NDT bổ sung — checklist ngoại quan không thay thế NDT cho các mối hàn cấp độ an toàn cao.
Vì sao có nhiều hạng mục "không tìm được số" đã bị bỏ
Checklist này KHÔNG đưa các hạng mục sau vì chưa tìm được nguồn công khai đủ tin cậy cho số liệu cụ thể — kiểm tra viên cần tra bản tiêu chuẩn gốc (TCVN 7472:2005 hoặc AWS D1.1 đầy đủ) cho các mục này thay vì dùng số suy diễn:
- Chiều cao mối đắp dư (excess weld metal / reinforcement height).
- Kích thước chân mối hàn góc (fillet weld leg size) theo từng cỡ.
- Bắn tóe (spatter) — mức chấp nhận theo ISO 5817:2003 có nhưng chưa đối chiếu đủ 2 nguồn độc lập.
Thuật ngữ
- Mức chất lượng B/C/D: ba cấp độ nghiêm ngặt trong ISO 5817:2003/2023 — B cho kết cấu chịu tải động/mỏi cao (cầu, áp lực, EXC4), C cho tải mỏi trung bình (EXC3), D cho tải tĩnh thông thường (EXC1/EXC2).
- Undercut (khuyết cạnh): rãnh lõm dọc mép mối hàn do kim loại nền bị nóng chảy quá mức mà không được kim loại đắp bù đủ.
- Porosity (rỗ khí): lỗ rỗng hình cầu trong kim loại mối hàn do khí bị giữ lại khi đông đặc.
- Linear misalignment (lệch mép): hai chi tiết hàn không cùng mặt phẳng/trục tâm, tạo bậc tại đường hàn.
- WPS (Welding Procedure Specification): tài liệu quy định thông số hàn (dòng, áp, tốc độ…) đã qua thẩm định cho một tổ hợp vật liệu — mối liên hệ nguồn: xem Bảng tra thông số hàn theo vật liệu và phương pháp.
Tài liệu tham khảo
- Therness, ISO 5817 Weld Acceptance Criteria: Level B, C, D Tables (bảng undercut/porosity theo mức B/C/D): https://www.therness.com/blog/iso-5817-weld-acceptance-criteria-quality-levels/
- Therness, ISO 5817 Level B vs C vs D: Weld Quality Comparison (bảng lệch mép/misalignment theo ISO 5817:2023): https://www.therness.com/blog/iso-5817-level-b-vs-c-vs-d-weld-quality-comparison/
- QualityPros, Guide to AWS D1.1 Visual Inspection Acceptance Criteria (bảng undercut/porosity theo AWS D1.1 Table 8.1): https://qualitypros.com.au/guide-to-aws-d1-1-visual-inspection-acceptance-criteria-2025-edition/
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7472:2005 (ISO 5817:2003) — Hàn: các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim — Mức chất lượng đối với khuyết tật, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành (xác nhận tồn tại & tên đầy đủ tiêu chuẩn): https://hethongphapluat.com/tieu-chuan-viet-nam-tcvn-7472-2005-iso-5817-2003-ve-han-cac-lien-ket-han-nong-chay-o-thep-niken-titan-va-cac-hop-kim-cua-chung-tru-han-chum-tia-muc-chat-luong-doi-voi-khuyet-tat-do-bo-khoa-hoc-va-cong-nghe-ban-hanh.html